|
Xét thêm NV2: (chỉ tiêu) HV Báo chí và Tuyên truyền (130) ĐH Hàng hải ĐH Lâm nghiệp (590) ĐH Sư phạm Hà Nội (203) ĐH Tây Bắc (300) ĐH Thủy lợi (538) HV CN Bưu chính Viễn thông (1090) Viện ĐH Mở Hà Nội (640)
==================== ĐH Quốc gia Hà Nội: (NV2) 1. ĐH Công nghệ 2. ĐH Khoa học Tự nhiên 3. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn 4. ĐH Ngoại ngữ 5. ĐH Kinh tế 6. Khoa Luật 7. Khoa Sư phạm
ĐH Thái Nguyên: (NV2) 8. ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh 9. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp 10. ĐH Nông lâm 11. ĐH Y khoa 12. ĐH Sư phạm 13. Khoa Công nghệ Thông tin 14. Khoa KH Tự nhiên và Xã hội 15. Khoa Ngoại ngữ 16. CĐ Kinh tế Kỹ thuật
17. ĐH Bách khoa Hà Nội 18. ĐH Công đoàn (NV2) 19. ĐH Công nghiệp Hà Nội (NV2) 20. ĐH Điện lực (NV2) 21. ĐH Dược Hà Nội 22. ĐH Giao thông Vận tải (NV2)
23. ĐH Hà Nội 24. ĐH Hàng hải (NV2) 25. ĐH Hồng Đức (NV2) 59. ĐH Hùng Vương (NV2) 26. ĐH Kiến trúc Hà Nội 56. ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN (NV2) 27. ĐH Kinh tế Quốc dân 58. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 28. ĐH Lâm nghiệp
29. ĐH Luật Hà Nội 30. ĐH Mỏ Địa chất (NV2) ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 31. ĐH Ngoại thương (cơ sở 1) 32. ĐH Nông nghiệp 1 33. ĐH Răng Hàm Mặt 34. ĐH Sân khấu Điện ảnh (NV2)
35. ĐH Sư phạm Hà Nội 36. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 36. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh (NV2) 37. ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW
38. ĐH Tây Bắc (NV2) 39. ĐH DL Thăng Long (NV2) 40. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh 41. ĐH Thương mại (NV2) 42. ĐH Thủy lợi (NV2)
43. ĐH Vinh (NV2) 44. ĐH Xây dựng 45. ĐH Y Hà Nội 46. ĐH Y Hải Phòng 47. ĐH Y tế Công cộng 48. ĐH Y Thái Bình
49. HV Báo chí - Tuyên truyền 60. HV Cảnh sát Nhân dân 50. HV CN Bưu chính Viễn thông (NV2) 57. HV Hành chính Quốc gia 51. HV Ngân hàng (NV2) 52. HV Quan hệ Quốc tế 53. HV Quản lý Giáo dục (NV2) 54. HV Tài chính HV Y Dược học Cổ truyền 55. Viện ĐH Mở Hà Nội (NV2)==================== Các trường không tổ chức thi ĐH Lao động Xã hội ĐH DL Hải Phòng ĐH Lương Thế Vinh ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên (NV2) ĐH Công nghiệp Quảng Ninh (NV2) |
Xét thêm NV2: (chỉ tiêu) ĐH Công nghiệp TP HCM (4.520) ĐH Mở TP HCM (1.500) HV Hàng không Việt Nam (227)
======================= ĐH Quốc gia TP HCM: (NV2) 1. ĐH Bách khoa 2. ĐH Công nghệ Thông tin 3. ĐH KH Xã hội và Nhân văn 4. ĐH Khoa học tự nhiên 5. ĐH Quốc tế 6. Khoa Kinh tế
ĐH Đà Nẵng: (NV2) 7. ĐH Bách khoa 8. ĐH Kinh tế 9. ĐH Ngoại ngữ 10. ĐH ĐH Sư phạm 11. Phân hiệu Kon Tum 12. CĐ Công nghệ
ĐH Huế: (NV2) 13. ĐH Khoa học 14. ĐH Sư phạm 15. ĐH Y Dược 16. ĐH Nông lâm 17. ĐH Kinh tế 18. ĐH Nghệ thuật 19. ĐH Ngoại ngữ 20. Khoa Giáo dục thể chất 21. Khoa Du lịch
22. ĐH An Giang (NV2) 23. ĐH Cần Thơ (NV2) 24. ĐH Công nghiệp TP HCM (NV2) 25. ĐH Đà Lạt (NV2) 26. ĐH DL Ngoại ngữ - Tin học (NV2)
27. ĐH DL Tôn Đức Thắng (NV2) 28. ĐH Giao thông Vận tải (CS 2) (NV2) 29. ĐH Giao thông Vận tải TP HCM (NV2) 30. ĐH Hoa Sen (NV2) 52. ĐH Dân lập Hùng Vương 31. ĐH Kiến trúc TP HCM (NV2)
32. ĐH Kinh tế TP HCM 54. ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM (NV2) 33. ĐH BC Marketing (NV2) 34. ĐH Luật TP HCM (NV2) 53. ĐH Mở TP HCM (NV2) 35. ĐH Ngân hàng TP HCM (NV2) 36. ĐH Ngoại thương (Cơ sở 2) 37. ĐH Nha Trang (NV2)
38. ĐH Nông Lâm TP HCM (NV2) 39. ĐH Quảng Bình (NV2) 40. ĐH Quảng Nam (NV2) 41. ĐH Sài Gòn (NV2) 42. ĐH Sư phạm Đồng Tháp (NV2)
43. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (NV2) 44. ĐH Sư phạm TP HCM (NV2) 45. ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng (NV2) 46. ĐH Tiền Giang (NV2) 47. ĐH Tây Nguyên (NV2)
48. ĐH Y Dược Cần Thơ 49. ĐH Y Dược TP HCM 50. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 51. HV Hàng không Việt Nam (NV2)==================== Các trường không tổ chức thi ĐH Yersin Đà Lạt ĐH Văn Hiến TP HCM ĐH Văn Lang ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu (NV2)
|