Thứ hai, 10/8/2009, 07:34 GMT+7

4.000 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Tôn Đức Thắng, Thành Đô

Ngày 9/8, sau khi công bố điểm chuẩn NV1, ĐH Tôn Đức Thắng (TP HCM) cũng đưa ra mức điểm xét tuyển cho 1.450 chỉ tiêu NV2. Trong khi, ĐH Thành Đô (Hà Nội) cũng còn 2.600 chỉ tiêu NV2 với mức điểm bằng sàn.
> Nửa triệu thí sinh đã trượt đại học / Tra điểm thi tại đây

Mùa thi này, ĐH Tôn Đức Thắng xét tuyển 790 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành đào tạo bậc đại học và 664 chỉ tiêu cho 7 ngành của bậc cao đẳng. Điểm sàn đăng ký xét tuyển NV2 phải bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn NV1. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 là ngày 25/8-10/9.

Dưới đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông KV3:

STT Ngành Điểm NV1
Hệ đại học
1 101 Công nghệ thông tin 15 A - B
2 102 Toán - Tin ứng dụng 15 A
3 103 Điện - Điện tử 15 A
4 104 Bảo hộ lao động 15 A - B
5 105 Xây dựng DD & CN 15 A
6 106 Xây dựng cầu đường 15 A
7 107 Cấp thoát nước - MTN 15 A - B
8 108 Qui hoạch đô thị 15 A
9 201 Công nghệ hóa học 15 A - 16 B
10 300 Khoa học môi trường 15 A - 16 B
11 301 Công nghệ sinh học 17 B
12 401 Tài chính - Tín dụng 16 A - D1
13 402 Kế toán - Kiểm toán 16 A - D1
14 403 Quản trị kinh doanh 16 A - D1
15 404 QTKD quốc tế 16 A - D1
16 405 QTKD nhà hàng-KS 16 A - D1
17 501 Xã hội học 14 C - D1
18 502 Việt Nam học 15 C- D1
19 701 Tiếng Anh 14 D1
20 704 Tiếng Trung Quốc 14 D1 - D4
21 707 Trung - Anh 14 D1 - D4
22 800 Mỹ thuật công nghiệp 18 H
23 406 Quan hệ lao động 15 A - D1
Hệ cao đẳng
1 C65 Công nghệ thông tin 10 A - D1
2 C66 Điện - Điện tử 10 A
3 C67 Xây dựng DD & CN 10 A
4 C69 Kế toán - Kiểm toán 10 A - D1
5 C70 Quản trị kinh doanh 10 A - D1
6 C71 Tài chính - Tín dụng 10 A - D1
7 C72 Tiếng Anh 10 D1.

Còn ĐH Thành Đô (CĐ Công nghệ Thành Đô cũ) tuyển 900 chỉ tiêu NV2 hệ đại học và 1.700 chỉ tiêu NV2 hệ cao đẳng. Đối với học sinh phổ thông KV3, mức điểm khối A, D1 là 13 và B, C 14 điểm. Hệ cao đẳng lấy thấp hơn 3 điểm. Còn các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

STT Ngành Khối NV2
Hệ đại học (900 chỉ tiêu)
1 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông A

A: 13

B: 14

C: 14

D1: 13

2 Kế toán A, D1
3 Quản trị kinh doanh A, D1
4 Quản trị văn phòng A, C, D1
5

Việt Nam học

(chuyên ngành H­ướng dẫn Du lịch)

A, C, D1
6 Tiếng Anh D1
Hệ cao đẳng (1.700 chỉ tiêu)
1 Tin học A, B, D1
2 Công nghệ kỹ thuật Điện A

A: 10

B: 11

C: 11

D1: 10

3 Công nghệ Điện tử viễn thông A, D1
4 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A
5 Kế toán doanh nghiệp A, B, D1
6 Quản trị kinh doanh A, D1
7 Quản trị kinh doanh Khách sạn A, D1, C
8 Quản trị văn phòng A, D1, C
9 Thư­ viện - thông tin A, D1, C
10 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) A, D1, C
11 Tiếng Anh D1
12 Công nghệ Kỹ thuật Môi trư­ờng A, B
(Điểm môn Ngoại ngữ phải đạt 5 điểm trở lên)

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào ĐH, CĐ
500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Nhân văn, Thương mại
>> Xem chi tiết chỉ tiêu xét tuyển NV2
 
Lien he quang cao