Thứ hai, 10/8/2009, 07:07 GMT+7

Gần 1.500 chỉ tiêu NV2 vào 10 trường, khoa của ĐH Huế

Trong khi ĐH Y Dược, Sư phạm (ĐH Huế) lấy điểm chuẩn khá cao thì ĐH Nông lâm chỉ lấy điểm bằng sàn. Do có điểm thi thấp nên ĐH Huế xét tuyển gần 1.500 chỉ tiêu NV2 vào hầu hết các trường, khoa trực thuộc.

Trong đó số gần 1.500 chỉ tiêu NV2 này có 992 chỉ tiêu ĐH, 229 chỉ tiêu CĐ và 256 chỉ tiêu ĐH liên kết với các trường khác.

Dưới đây là điểm xét tuyển dành cho học sinh phổ thông KV3.

Trường / Ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
ĐH Kinh tế
Kinh tế A 14
D 14
Quản trị kinh doanh A 15,5
D 15,5
Kinh tế chính trị A 13 13 14
D 13 13
Kế toán A 17,5
D 16
Tài chính ngân hàng A 19
D 18
Hệ thống thông tin kinh tế A 13
D 13
ĐH Nông lâm
Công nghiệp & Công trình nông thôn A 13 13 37
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13 13 41
Công nghệ thực phẩm A 13
Khoa học cây trồng A 13
B 14
Bảo vệ thực vật A 13
B 14
Bảo quản chế biến nông sản A 13
B 14
Khoa học nghề vườn A 13
B 14
Lâm nghiệp A 13
B 14
Chăn nuôi -Thú y A 13
B 14
Thú y A 13
B 14
Nuôi trồng thủy sản A 13
B 14
Nông học A 13
B 14
Khuyến nông và Phát triển nông thôn A 13
B 14
Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường A 13
B 14
Chế biến lâm sản A 13 13 46
Khoa học đất A 13
B 14
Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13
B 14
Quản lý đất đai A 13 13 36
ĐH Nghệ thuật
Hội họa 26
Điêu khắc 23,5
Sư phạm Mỹ thuật 32,5
Mỹ thuật ứng dụng 32,5
Đồ họa 24,5
ĐH Khoa học
Toán học A 14 14 40
Tin học A 13 13 34
Vật lý A 13 13 26
Kiến trúc công trình V 23,5
Điện tử - Viễn thông A 15
Toán tin ứng dụng A 14 14 42
Hóa học A 14
Địa chất A 13 13 36
Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13 13 37
Sinh học B 14
Địa lý A 13
B 14
Khoa học môi trường A 14
B 20
Công nghệ sinh học A 15
B 20
Luật C 17,5
Văn học C 15
Lịch sử C 14,5
Triết học A 13 13 42
Triết học C 14 14
Hán-Nôm C 14 14 30
Báo chí C 16
Công tác xã hội C 15
Xã hội học C 14
Xã hội học D1 14
Ngôn ngữ C 14 14 35
Ngôn ngữ D1 14 14
Đông phương học C 14 14 29
D1 14 14
ĐH Sư phạm
Sư phạm Toán 17,5
Sư phạm Tin học 13 13 34
Sư phạm Vật lý 15,5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 13 13 (*) 29
Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học A 13,5 13,5 4
B 14 14
Sư phạm Hóa 18
Sư phạm Sinh học 16
Sư phạm Kỹ thuật nông lâm 14
Tâm lý Giáo dục 14,5
Giáo dục chính trị 15
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng 15,5
SP Ngữ văn 18,5
SP Lịch sử 19
SP Địa lý 18,5
Giáo dục tiểu học D1 14
SP Mẫu giáo M 13,5
(*) Thí sinh trúng tuyển học tại thị xã Đông Hà (Quảng Trị).
ĐH Y dược
Bác sĩ đa khoa B 23,5
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt B 23
Dược sĩ A 23,5
Cử nhân Điều dưỡng B 19
Cử nhân Kỹ thuật Y học B 20,5
Cử nhân Y tế công cộng B 16
Bác sĩ Y học dự phòng B 19
Bác sĩ Y học cổ truyền B 19,5
ĐH Ngoại ngữ
Tiếng Anh D1 15,5 15,5 14
Tiếng Nga D1,3 15,5 15,5 29
D2,4 15,5 15,5
Tiếng Pháp D1,3 15,5 15,5 48
Tiếng Trung D1,2 15,5 15,5 57
D3,4 15,5 15,5
Tiếng Nhật D1,2,3,4 15,5 15,5 31
Tiếng Hàn D1,2,3,4 15,5 15,5 22
Sư phạm Tiếng Anh D1 15,5
Việt Nam học D1,3 15,5 15,5 33
Quốc tế học D1 15,5 15,5 21
Tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13 điểm). Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối D1, D2, D3, D4 là 15,5 (môn ngoại ngữ hệ số 2).
Khoa Giáo dục thể chất
SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng 19
SP Giáo dục thể chất 20,5
Khoa Du lịch
Du lịch học (khối A) A 13 13 38
Du lịch học (khối) D1,2,3,4 13 13
Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối A A 15
Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối D1,2,3,4 15
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13 13 47
B 14 14
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13 13 60
Hệ CĐ của ĐH Nông lâm
Trồng trọt A 10 45
B 11
Chăn nuôi - Thú y A 10 45
B 11
Nuôi trồng thủy sản A 10 45
B 11
Quản lý đất đai A 10 44
Công nghiệp và công trình nông thôn A 10 50

Ngoài ra, ĐH Huế còn tuyển sinh các ngành liên kết đào tạo với ĐH Phú Yên, An Giang và CĐ Sư phạm Tây Ninh tuyển sinh NV1 và xét tuyển NV2.

Ngành đào tạo Khối thi Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
ĐH Kinh tế liên kết với ĐH Phú Yên
Quản trị kinh doanh A 13 13 45
D1,2,3,4 13 13
Kế toán A 13 13 46
D1,2,3,4 13 13
ĐH Ngoại ngữ liên kết với ĐH Phú Yên
Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm) D1 14 14 47
ĐH Sư phạm liên kết với CĐ Sư phạm Tây Ninh
SP Kỹ thuật công nghiệp A 13 13 32
SP Hóa học A 13 13 24
SP Sinh học B 14 14 28
SP Kỹ thuật nông lâm B 14 14 34
ĐH Sư phạm liên kết với ĐH An Giang
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào ĐH, CĐ
500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Nhân văn, Thương mại
>> Xem chi tiết chỉ tiêu xét tuyển NV2
 
Lien he quang cao