Thứ bảy, 13/9/2008, 09:29 GMT+7

Thêm 3 ĐH Công lập phía Nam công bố chuẩn NV2

Chiều 12.9, Hội đồng tuyển sinh ĐH Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội & nhân văn, cùng ĐH Sài Gòn công bố chuẩn trúng tuyển NV2. Riêng ĐH Sài Gòn thông báo xét 190 chỉ tiêu NV3.

Dưới đây là chi tiết điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Các ngành
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm xét NV3 Chỉ tiêu NV 3
ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP HCM)
Toán - Tin học 101 A 16 17
Vật lý 104 A 15 16
Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn 109 A 15 16
Khoa học vật liệu 207 A 15 16
Hệ Cao đẳng
Tin học C67 A 10 11,5
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP HCM)
Nhân học 606 C 14 17
D1 14 15
Triết học 607 C 14 16
D1 14 17
Thư viện thông tin 610 C 14 15,5
D1 14 15,5
Giáo dục 612 C 14 17
D1 14 15
Lưu trữ học 613 C 14 16
D1 14,5 15,5
Đô thị học 617 A 14 15
D1 14 15
Song ngữ Nga - Anh 702 D1 14 16
D2 16 17
Ngữ văn Pháp 703 D1 14 15
D3 14 16
Ngữ văn Đức 705 D1 14 15
ĐH Sài Gòn
Công nghệ thông tin 101 A 15 15,5
Việt Nam học 601 C 15 16
D1 14 14,5
Thư viện thông tin 602 C 15 15,5
D1 15 15,5
Tiếng Anh (thương mại - du lịch) 701 D1 16 16,5
Sư phạm Toán học 111 A 17 17,5
Sư phạm Vật lý 112 A 15 15,5
Sư phạm Hóa học 211 A 16 16,5
Sư phạm Sinh học 311 B 18 18,5
Sư phạm Ngữ văn 611 C 16 16,5
Sư phạm Địa lý 613 A 14 14,5 13

35

C 14 14,5 14
Sư phạm Giáo dục chính trị 614 C 14 14,5 14

35

D1 13 13,5 13
Sư phạm tiếng Anh 711 D1 15
Sư phạm Giáo dục tiểu học 911 A 14,5
D1 14,5
Hệ Cao Đẳng
Công nghệ thông tin C65 A 10 12
Kế toán C66 A 10 13,5
D1 10 13,5
Quản trị kinh doanh C67 A 10 13,5
D1 10 13,5
Khoa học môi trường C68 A 10 11,5
B 12 16
Việt Nam học C69 C 11 13,5
D1 10 12
Quản trị văn phòng C70 C 11 15
D1 10 12
Thư ký văn phòng C71 C 11 13,5
D1 10 11
Tiếng Anh (thương mại - du lịch) C71 D1 10 12,5
Thư viện thông tin C73 C 11 12
D1 10 11
Lưu trữ học C74 C 11 12 11 40
D1 10 11 10
Sư phạm Toán học C85 A 10 14
Sư phạm Vật lý C86 A 10 12
Sư phạm Hóa học C87 A 10 12
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp C89 A 10 12 10 30
Sư phạm Sinh học C90 B 12 16
Sư phạm Kinh tế gia đình C92 B 12 14 12 30
Sư phạm Ngữ văn C93 C 11 12,5
Sư phạm Lịch sử C94 C 11 11
Sư phạm Địa lý C95 A 10 10
C 11 11 11 20
Sư phạm Tiếng Anh C97 D1 10 12,5
Sư phạm Giáo dục tiểu học C98 A 10 11,5
D1 10 11,5
Sư phạm Giáo dục mầm non C99 M 10 11,5

Lan Hương

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào ĐH, CĐ
500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Nhân văn, Thương mại
>> Xem chi tiết chỉ tiêu xét tuyển NV2
 
Lien he quang cao