Thứ hai, 25/8/2008, 19:23 GMT+7

Hơn 87.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2 chờ thí sinh

Chiều 25/8, Bộ GD&ĐT công bố chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào các trường ĐH, CĐ. Theo đó, gần 100 trường không tổ chức thi xét hơn 87.000 chỉ tiêu với mức điểm bằng sàn đại học, cao đẳng.
> Xem điểm thi, điểm chuẩn tại đây

Dưới đây là chi tiết điểm xét tuyển và chỉ tiêu vào các trường này.

Tổng chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh (CĐ) 1.600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Hà Tĩnh 730 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Hà Tĩnh (CĐ) 770 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Hoa Lư Ninh Bình 500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Hoa Lư Ninh Bình (CĐ) 550 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 400 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Lao động - Xã hội 100 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Lao động - Xã hội (CĐ) 370 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 200 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 1.500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH SPKỹ thuật Nam Định (Hệ CĐ) 800 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Chu Văn An 1.100 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Chu Văn An (CĐ) 400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân lập Đông Đô 1.500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Hải Phòng 1.800 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Hải Phòng (Hệ CĐ) 400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh 1.400 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh (CĐ) 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân lập Phương Đông 1.700 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Đại Nam 100 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH FPT 1.200 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Hà Hoa Tiên 500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Hà Hoa Tiên (CĐ) 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Quốc tế Bắc Hà 800 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Thành Tây 100 ≥ Điểm sàn đại học
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN 3.000 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Công nghệ Viettronics 1.000 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Du lịch Hà Nội 100 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương 860 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại 1.400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tài nguyên và Môi trường 1.700 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Thuỷ lợi Bắc bộ 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Thương mại và Du lịch 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Xây dựng Nam Định 450 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Xây dựng Số 1 700 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bắc Kạn 385 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bắc Ninh 700 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Cao Bằng 400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Lào Cai 160 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Lạng Sơn 440 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Nam Định 350 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Thái Bình 710 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Tuyên Quang 625 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Y tế Hà Tĩnh 100 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Y tế Nghệ An 440 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Y tế Thanh Hoá 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Bách nghệ Tây Hà 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật 1.200 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Công nghệ Hà Nội 100 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Công nghệ (thuộc ĐH Đà Nẵng) 1.240 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Công nghệ thông tin 470 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 100 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu (CĐ) 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Bình Dương 1.500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Bình Dương (CĐ) 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân lập Cửu Long 1.700 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Cửu Long (CĐ) 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Công nghệ Sài gòn 1.800 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Duy Tân 1.975 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Duy Tân (CĐ) 525 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân lập Hồng Bàng 2.500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Hồng Bàng (CĐ) 400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Hùng Vương 1.200 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Phú Xuân 1.200 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Phú Xuân (CĐ) 200 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Dân lập Văn Hiến 1.600 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Văn Lang 2.500 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt 1.300 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An 100 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An (CĐ) 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Kinh tế –Tài chính TP.HCM 300 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM (CĐ) 200 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng 1.800 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (CĐ) 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Phan Châu Trinh 800 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Quang Trung 1.700 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Tây Đô 1.400 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Tây Đô (CĐ) 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
ĐH Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định 900 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn 700 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Võ Trường Toản 750 ≥ Điểm sàn đại học
ĐH Võ Trường Toản (CĐ) 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Cộng đồng Bình Thuận 950 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Cộng đồng Hậu Giang 440 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Cộng đồng Kiên Giang 380 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Điện lực TP HCM 400 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Giao thông Vận tải II 790 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng 950 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ 850 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Lương thực Thực phẩm 700 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tài chính Kế toán 150 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tài nguyên và Môi trường TP HCM 1.200 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Bến Tre 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bình Dương 310 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bình Định 660 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bình Phước 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Đà Lạt 900 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Đăk Lăk 360 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Đồng Nai 1.550 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Gia lai 700 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Sư phạm Kiên Giang 600 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Văn hoá nghệ thuật TP HCM 300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tư thục Đức Trí 1.300 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn 100 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng
CĐ Tư thục Phương Đông - Quảng Nam 500 ≥ Điểm sàn cao đẳng

Tiến Dũng

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT