Thêm 10 cao đẳng có điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2
CĐ Công nghệ Thành Đô xét 900 chỉ tiêu nguyện vọng 2, Lương thực Thực phẩm (700), Nông lâm (400).
> Xem điểm thi, điểm chuẩn của các trường tại đây
Dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3.
| Trường / Ngành |
Khối - Ngành |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
Chỉ tiêu |
| CĐ Cơ khí Luyện kim |
|
| Tất cả các ngành lấy bằng sàn: 10 điểm. |
|
|
| CĐ Công nghệ Thành Đô |
900 |
| Tất cả các ngành lấy bằng sàn: 10 điểm. Trường còn 900 chỉ tiêu NV2 với điểm xét tuyển là 10. |
|
|
| CĐ Lương thực Thực phẩm (Xét tuyển) |
|
|
| Khối A, D |
A, D |
|
10 |
700 |
| Khối B |
B |
|
12 |
|
|
| CĐ Công nghiệp Việt Hung |
|
| Khối A |
A |
10 |
|
|
| Khối C |
C |
11 |
|
|
|
|
| CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình |
|
| 7 ngành cùng lấy chung 10,5 điểm |
|
|
| CĐ Công nghiệp Phúc Yên |
|
| Tin học ứng dụng |
A |
12 |
|
|
| D1 |
13 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
A |
12 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A |
12 |
|
|
| Kỹ thuật trắc địa |
A |
10 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật mỏ |
A |
10 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
A |
12 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A |
12 |
|
|
| Kế toán |
A |
13 |
|
|
| D1 |
13 |
|
|
|
|
| CĐ Nông lâm Đông Bắc (Quảng Ninh) |
|
| Khối A |
A |
10 |
|
|
| Khối B |
B |
12 |
|
|
| Trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đối với thí sinh thi ĐH, CĐ có điểm thi từ điểm sàn trở lên cùng khối thi. |
|
|
| CĐ Nông lâm (Bắc Giang) |
|
| Khối A |
A |
10 |
|
400 |
| Khối B |
B |
12 |
|
|
|
| CĐ Thống kê (Bắc Ninh) |
|
| Thống kế |
01 |
10 |
|
|
| Tin học |
02 |
10 |
|
|
| Kế toán doanh nghiệp |
03 |
12 |
|
|
|
|
| CĐ Cộng đồng Hà Tây |
|
| Khối A |
A |
10 |
|
|
| Khối B |
B |
12 |
|
|
| Khối D |
D |
10 |
|
|
| Trừ các ngành: Bảo quản và chế biến nông sản (05), Bảo vệ thực vật (12), Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh (15), Công nghệ thực phẩm (06), Kế toán (08), Lâm nghiệp (13) và Quản lý Đất đai (04), 8 ngành còn lại đều tuyển NV2 với mức điểm bằng NV1. |
Tiến Dũng