Thứ ba, 12/8/2008, 10:00 GMT+7

ĐH Hà Nội, Văn hóa và nhiều cao đẳng có điểm chuẩn

Sáng nay, ĐH Hà Nội công bố điểm chuẩn. Theo đó, ngành Tài chính Ngân hàng (khối D) giảm 1 điểm, tiếng Nga D2 và tiếng Đức D1 giảm 0,5 điểm so với dự kiến. ĐH Văn hóa Hà Nội và một loạt cao đẳng cũng có điểm chuẩn.
> Xem điểm thi, điểm trúng tuyển tại đây

Dưới đây là điểm trúng tuyển của các trường dành cho học sinh KV3.

Ngành Điểm NV1 Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
ĐH Hà Nội
Khoa học Máy tính (dạy tiếng Anh) A 18
D1 24,5
Khoa học Máy tính (dạy tiếng Nhật) A 18
D1 24
Quản trị kinh doanh (dạy tiếng Anh) A 20
D1 29
Kế toán (dạy tiếng Anh) A 21,5
D1 30
Tài chính - Ngân hàng (dạy tiếng Anh) A 22,5
D1 30 x
Quốc tế học (dạy tiếng Anh) D1 23
Du lịch (dạy tiếng Anh) D1 24,5
Tiếng Anh D1 24,5
Tiếng Nga D1 20
D2 25 x
Tiếng Pháp D1 24
D3 25
Tiếng Trung Quốc D1 24
D4 24
Tiếng Đức D1 21,5 x
D5 23,5
Tiếng Nhật Bản D1 25
D6 28,5
Tiếng Hàn Quốc D1 24,5
Tiếng Tây Ban Nha D1 22,5
D3 22,5
Tiếng Italia D1 23
D3 23
ĐH Văn hóa Hà Nội
Phát hành Xuất bản phẩm C 16,5
D1 13
Thư viện - Thông Tin C 16
D1 13
Bảo tàng C 14
D1 13
Văn hóa Du lịch D1 13
Văn hóa Dân tộc C 15
Quản lý Văn hóa C 19
R1 15
R2 13
N1 18
N2 19
CĐ Phát thanh Truyền hình II (không xét tuyển NV2)
Báo chí C 20,5
Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 10
Ngành Tin học ứng dụng A 10
CĐ Công nghệ Thông tin TP HCM 11
Tất cả các ngành cùng lấy 11 điểm. Trường dành 1.600 chỉ tiêu xét tuyển NV2, NV3, đồng thời miễn phí năm học đầu dành cho thí sinh được 24 điểm CĐ và 19 điểm ĐH.
CĐ Công nghiệp Huế
Tin học ứng dụng 01 13,5
Kế toán 02 15
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 03 13,5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 04 13,5
Công nghệ kỹ thuật Điện 05 13,5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử 06 13,5
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh 07 12
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
Công nghệ May 01 10 12
Công nghệ Giày 02 10 12
Quản trị Kinh doanh 03 11,5
Tài chính ngân hàng 04 12,5
Kế toán 05 11,5
Anh văn thương mại 06 11
Hoa văn thương mại 07 10,5
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 08 11 12
* Thí sinh không trúng tuyển NV1, nếu có điểm bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn các ngành 01, 02, 06, 07, 08 được đăng ký chuyển sang các ngành trên có cùng khối thi. Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm chuẩn NV1.
* Thí sinh dự thi Cao đẳng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT được đăng ký xét tuyển NV2 vào các ngành: 01, 02, 08 nếu có điểm thi khối A được 12 điểm trở lên.
CĐ Công Nghiệp Tuy Hoà
Tin học Ứng dụng 01 9,5
Kế toán 02 9,5
Công nghệ Hóa học 03 9,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 04 11
Công nghệ kỹ thuật điện 05 9,5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử 06 9,5
Kỹ thuật trắc địa 07 9,5 11 30
Công nghệ hóa nhựa (hóa dầu) 08 13
Tài chính Ngân hàng 09 13,5
Công nghệ Tự động 10 9,5 11 50
CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Vạn Xuân
Khối A: 10
Khối D: 10
Khối B: 12
Khối H: 12

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao