Hơn 1.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH An Giang, SP Đồng Tháp
Chiều nay, ĐH An Giang, Sư phạm Đồng Tháp, HV Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn. ĐH An Giang còn gần 700 chỉ tiêu NV2, trong khi ĐH Sư phạm Đồng Tháp vẫn dành cơ hội cho 840 thí sinh.
> Xem điểm chuẩn, điểm thi tại đây
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2.
| Ngành |
Khối |
NV1 |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
Chỉ tiêu |
| Học viện Hàng không Việt Nam |
| Quản trị Kinh doanh |
A |
15 |
|
|
| D1 |
15,5 |
|
|
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử Viễn thông |
A |
15,5 |
|
|
| Quản lý hoạt động bay |
A |
15,5 |
|
|
| D1 |
16 |
|
|
| Ngoài ra, Học viện còn xét tuyển hệ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề. Thí sinh khối A, D1 nộp hồ sơ xét tuyển từ 10/8 đến 15/9. |
|
|
| ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
| Hệ đại học |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán học |
A |
15 |
15 |
12 |
| Sư phạm Tin học |
A |
13 |
13 |
15 |
| Sư phạm Vật lý |
A |
14 |
14 |
13 |
| Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
A |
13 |
13 |
31 |
| Khoa học Máy tính |
A |
13 |
13 |
8 |
| Sư phạm Hóa học |
A |
14 |
14 |
22 |
| Sư phạm Sinh học - KTNN |
B |
17 |
|
|
| Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
B |
15 |
|
|
| Khoa học Môi trường |
B |
16 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
13 |
13 |
49 |
| Kế toán |
A |
13 |
13 |
24 |
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
15 |
15 |
18 |
| Quản lý đất đai |
A |
13 |
13 |
53 |
| Công tác xã hội |
C |
14 |
14 |
34 |
| D1 |
13 |
13 |
| Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) |
C |
15 |
|
|
| D1 |
13 |
|
|
| Sư phạm Ngữ văn |
C |
18 |
|
|
| Sư phạm Lịch sử |
C |
18 |
|
|
| Sư phạm Địa lý |
C |
17,5 |
|
|
| Giáo dục Chính trị |
C |
14 |
14 |
7 |
| Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
18 |
|
|
| Tiếng Anh |
D1 |
15 |
15 |
73 |
| Tiếng Trung Quốc |
C, D1 |
15 |
15 |
38 |
| Sư phạm Âm nhạc |
N |
21 |
|
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
H |
17 |
|
|
| Đồ họa |
H |
15 |
|
|
| Giáo dục Tiểu học |
D1 |
13 |
|
|
| Giáo dục Mầm non |
M |
15 |
|
|
| Giáo dục Thể chất |
T |
22 |
|
|
| Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán học |
A |
10,5 |
10,5 |
14 |
| Sư phạm Tin học |
A |
10 |
10 |
11 |
| Sư phạm Vật lý - KTCN |
A |
10,5 |
|
|
| Sư phạm Hóa - Sinh |
A |
10 |
|
|
| Sư phạm Sinh - Hóa |
B |
14,5 |
|
|
| SP KTNN - KTGĐ |
B |
12 |
12,5 |
6 |
| Sư phạm Ngữ văn |
C |
12,5 |
|
|
| Sư phạm Lịch sử - GDCD |
C |
14,5 |
|
|
| Sư phạm Địa lý - CTĐ |
C |
13 |
|
|
| Sư phạm Âm nhạc |
N |
19 |
|
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
H |
15,5 |
|
|
| Giáo dục Tiểu học |
D1 |
10 |
|
|
| Giáo dục Mầm non |
M |
14 |
|
|
| Giáo dục Thể chất |
T |
21 |
|
|
| Tin học |
A |
10 |
10 |
80 |
| Thư viện - Thông tin |
C |
11 |
11 |
37 |
| D1 |
10 |
10 |
| Mỹ thuật ứng dụng |
H |
13,5 |
|
|
| Công nghệ thiết bị trường học |
A |
10 |
10 |
50 |
| B |
12 |
12 |
| Địa lý (Địa lý Du lịch) |
A, D1 |
10 |
10 |
50 |
| C |
11 |
11 |
| Tiếng Anh |
D1 |
10 |
10 |
50 |
|
|
| ĐH An Giang |
| Hệ đại học |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán |
101 |
15 |
16 |
60 |
| Sư phạm Vật lý |
102 |
14 |
15 |
40 |
| Sư phạm Hóa |
201 |
14 |
15 |
30 |
| Tài chính Doanh nghiệp |
401 |
13 |
14 |
15 |
| Kế toán Doanh nghiệp |
402 |
13 |
14 |
20 |
| Quản trị Kinh doanh |
407 |
13 |
|
|
| Kinh tế Đối ngoại |
405 |
13 |
14 |
10 |
| Tài chính Ngân hàng |
408 |
15 |
|
|
| Phát triển nông thôn |
A |
13 |
14 |
20 |
| B |
15 |
16 |
| Công nghệ Thực phẩm |
202 |
13 |
14 |
|
| Tin học |
103 |
13 |
14 |
60 |
| Kỹ thuật Môi trường |
310 |
13 |
14 |
40 |
| Sư phạm Sinh |
301 |
17 |
|
|
| Nuôi trồng thủy sản |
304 |
17 |
|
|
| Công nghệ Sinh học |
302 |
17 |
|
|
| Chăn nuôi |
305 |
15 |
16 |
30 |
| Trồng trọt |
306 |
15 |
16 |
20 |
| Việt Nam học |
605 |
13 |
14 |
30 |
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
16 |
17 |
30 |
| Sư phạm Lịch sử |
602 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Địa lý |
603 |
16 |
|
|
| Sư phạm Giáo dục chính trị |
604 |
14,5 |
|
|
| Sư phạm tiếng Anh |
701 |
17 |
18 |
40 |
| Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
901 |
13 |
14 |
120 |
| Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
104 |
13 |
14 |
60 |
| Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
A |
13 |
14 |
20 |
| B |
15 |
16 |
| Sư phạm Tin học |
106 |
13 |
14 |
50 |
| Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
| Sư phạm Mẫu giáo |
C76 |
12 |
13 |
15 |
| Sư phạm Tiểu học |
A, D |
12,5 |
13,5 |
100 |
| B |
14,5 |
15,5 |
| C |
13,5 |
14,5 |
| Sư phạm tiếng Anh |
C71 |
13 |
14 |
30 |
* Có gần 1.800 thí sinh trúng tuyển NV1 và 840 chỉ tiêu NV2. * Các ngành Thể dục, Nhạc họa, trường sẽ thông báo điểm chuẩn khi có kết quả từ các trường liên kết gửi về. |
Lan Hương - Tiến Dũng