Thứ hai, 11/8/2008, 08:47 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Quốc tế, Giao thông vận tải cơ sở II

ĐH Giao thông vận tải cơ sở II, ĐH Quốc tế (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Cả hai trường này đều thông báo xét tuyển thêm nguyện vọng 2.

Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 ĐH GTVT cơ sở II tại TP HCM:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008
Xây dựng cầu đường 101 A 15,0 13,5
Vô tuyến điện và thông tin liên lạc 102 A 15,0 13,5
Điều khiển học kỹ thuật giao thông vận tải 103 A 15,0 13,5
Cơ khí chuyên dung 104 A 15,0 13,5
Vận tải 105 A 15,0 13,5
Kỹ thuật điện - điện tử 106 A 15,0 13,5
Kinh tế vận tải 400 A 15,0 13,5
Kinh tế xây dựng 401 A 15,0 13,5
Kinh tế bưu chính viễn thông 402 A 15,0 13,5
Quản trị kinh doanh giao thông vận tải 403 A 15,0 13,5
Kế toán 404 A 15,0 13,5

Ở nguyện vọng 2, ĐH GTVT cơ sở II xét 279 chỉ tiêu theo chuyên ngành theo độ dốc điểm từ cao đến thấp cho đến đủ chỉ tiêu:

Chuyên ngành
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm xét NV2 - 2008 Chỉ tiêu xét NV2 - 2008
Tự động hóa 01 A 14,5 55
Vận tải kinh tế đường bộ và thành phố 02 A 14,5 55
Kinh tế bưu chính viễn thông 03 A 14,5 55
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 04 A 14,5 55
Cơ điện tử 05 A 14,5 59

ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP HCM), cũng công bố điểm chuẩn và tuyển thêm 656 chỉ tiêu nguyện vọng 2. Dưới đây là điểm chuẩn nguyện vọng 1dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin - IU 150 A 14,0
Khoa học máy tính - IU 152 A 14,0
Công nghệ thông tin - NU 160 A 14,0
Công nghệ thông tin - WE 162 A 14,0
Công nghệ máy tính - NSW 166 A 14,0
Kỹ thuật máy tính - Rutgers (USA) 168 A 14,0
Ngành Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học - IU 350 A 15,0
B 17,0
D1 14,5
Công nghệ sinh học - NU 360 A 14,0
B 15,0
D1 14,0
Công nghệ sinh học - WE 361 A 14,0
B 15,0
D1 14,0
Ngành Điện tử viễn thông
Điện tử viễn thông - IU 151 A 14,0
Điện tử viễn thông - NU 161 A 14,0
Điện tử viễn thông - WE 163 A 14,0
Công nghệ điện - điện tử - NSW 164 A 14,0
Công nghệ viễn thông - NSW 165 A 14,0
Kỹ thuật điện tử - Rutgers (USA) 167 A 14,0
Ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh - IU 450 A 16,0
D1 16,0
Quản trị kinh doanh - NU 460 A 15,0
D1 15,0
Quản trị kinh doanh - WE 461 A 15,0
D1 15,0
Quản trị kinh doanh - AUK 462 A 15,0
D1 15,0
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống - Rutgers (USA) 362 A 14,0

Điểm xét nguyện vọng 2 vào ĐH Quốc tế:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét NV2-2008 Chỉ tiêu NV2-2008
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin - IU 150 A 14,5 42
Khoa học máy tính - IU 152 A 14,5 75
Công nghệ thông tin - NU 160 A 14,5 37
Công nghệ thông tin - WE 162 A 14,5 32
Công nghệ máy tính - NSW 166 A 14,5 30
Kỹ thuật máy tính - Rutgers (USA) 168 A 14,5 22
Ngành Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học - IU 350 A 15,5 5
Công nghệ sinh học - NU 360 A 14,5 10
B 15,5 10
Công nghệ sinh học - WE 361 A 14,5 10
B 15,5 30
Ngành Điện tử viễn thông
Điện tử viễn thông - IU 151 A 14,5 81
Điện tử viễn thông - NU 161 A 14,5 46
Điện tử viễn thông - WE 163 A 14,5 34
Công nghệ điện - điện tử - NSW 164 A 14,5 26
Công nghệ viễn thông - NSW 165 A 14,5 30
Kỹ thuật điện tử - Rutgers (USA) 167 A 14,5 25
Ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh - IU 450 A 16,5 18
Quản trị kinh doanh - NU 460 A 15,5 10
D1 15,5 10
Quản trị kinh doanh - WE 461 A 15,5 15
D1 15,5 10
Quản trị kinh doanh - AUK 462 A 15,5 10
D1 15,5 10
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống - Rutgers (USA) 362 A 14,5 28

Lan Hương

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao