100.000 chỉ tiêu vào 95 trường không tổ chức thi
 |
| Cần xem kỹ thông tin trước khi đặt bút là hồ sơ. Ảnh: H.H. |
Mùa tuyển sinh này có 38 ĐH và 57 CĐ (gần 100.000 chỉ tiêu) sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Lượng thí sinh các trường này tuyển chiếm 1/4 chỉ tiêu cả nước.
> 400.000 cơ hội vào ĐH, CĐ 2008/ Lãng phí chất xám vì chọn sai nghề
Bộ GD&ĐT quy định, thí sinh có NV1 vào học tại những trường không tổ chức thi phải đăng ký "thi nhờ" một trường cùng khối thi theo đề chung của Bộ để lấy kết quả xét tuyển. Trong hồ sơ đăng ký dự thi, thí sinh khai đầy đủ cả mục 2 và mục 3.
Theo đó, tại mục 2, các em chỉ ghi tên trường, ký hiệu trường, khối thi, tuyệt đối không ghi mã ngành; tại mục 3, ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi (giống khối thi của mục 2) và mã ngành của trường không tổ chức thi hoặc hệ CĐ ở trường ĐH thí sinh có NV1.
Dưới đây là danh sách và chỉ tiêu của 95 trường "thi nhờ".
| STT |
38 trường Đại học |
Mã |
Chỉ tiêu |
| 1 |
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
DDM |
2.100 |
| 2 |
ĐH Lao động - Xã hội |
DLX |
2.550 |
| 3 |
ĐH Hà Tĩnh |
HHT |
1.500 |
| 4 |
ĐH Hoa Lư Ninh Bình |
DNB |
940 |
| 5 |
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
DKK |
4.000 |
| 6 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
SKH |
2.000 |
| 7 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
SKN |
1.800 |
| 8 |
ĐH Chu Văn An |
DCA |
1.200 |
| 9 |
ĐH Dân lập Đông Đô |
DDD |
1.500 |
| 10 |
ĐH Dân lập Hải Phòng |
DHP |
2.000 |
| 11 |
ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh |
DTV |
1.700 |
| 12 |
ĐH Dân lập Phương Đông |
DPD |
2.100 |
| 13 |
ĐH Đại Nam |
DDN |
1.000 |
| 14 |
ĐH FPT |
FPT |
1.200 |
| 15 |
ĐH Hà Hoa Tiên |
DHH |
1.000 |
| 16 |
ĐH Nguyễn Trãi |
NTU |
800 |
| 17 |
ĐH Quốc tế Bắc Hà |
DBH |
800 |
| 18 |
ĐH Thành Tây |
DTA |
1.000 |
| 19 |
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu |
DBV |
1.200 |
| 20 |
ĐH Bình Dương |
DBD |
2.100 |
| 21 |
ĐH Dân lập Cửu Long |
DCL |
2.000 |
| 22 |
ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn |
DSG |
1.800 |
| 23 |
ĐH Dân lập Duy Tân |
DDT |
2.500 |
| 24 |
ĐH Dân lập Hồng Bàng |
DHB |
2.900 |
| 25 |
ĐH Dân lập Hùng Vương |
DHV |
1.100 |
| 26 |
ĐH Dân lập Phú Xuân |
DPX |
1.400 |
| 27 |
ĐH Dân lập Văn Hiến |
DVH |
1.600 |
| 28 |
ĐH Dân lập Văn Lang |
DVL |
2.400 |
| 29 |
ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt |
DYD |
1.300 |
| 30 |
ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An |
DLA |
1.500 |
| 31 |
ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM |
KTC |
500 |
| 32 |
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
KTD |
1.800 |
| 33 |
ĐH Phan Châu Trinh |
DPC |
800 |
| 34 |
ĐH Quang Trung |
DQT |
1.700 |
| 35 |
ĐH Tây Đô |
DTD |
2.000 |
| 36 |
ĐH TT Công nghệ Thông tin Gia Định |
DCG |
900 |
| 37 |
ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
TTQ |
700 |
| 38 |
ĐH Võ Trường Toản |
DHG |
500 |
| STT |
57 trường Cao đẳng |
Mã |
Chỉ tiêu |
| 39 |
CĐ Kinh tế-Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) |
DTU |
500 |
| 40 |
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN |
CCM |
800 |
| 41 |
CĐ Công nghệ Viettronics |
CVT |
770 |
| 42 |
CĐ Du lịch Hà Nội |
CDH |
1.000 |
| 43 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương |
CHD |
1.010 |
| 44 |
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại |
CTH |
1.400 |
| 45 |
CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch |
CKS |
600 |
| 46 |
CĐ Tài nguyên và Môi trường |
CKH |
1.700 |
| 47 |
CĐ Thuỷ lợi Bắc Bộ |
CTL |
300 |
| 48 |
CĐ Thương mại và Du lịch |
CTM |
500 |
| 49 |
CĐ Xây dựng Nam Định |
CXN |
450 |
| 50 |
CĐ Xây dựng Số 1 |
CXH |
700 |
| 51 |
CĐ Sư phạm Bắc Kạn |
C11 |
385 |
| 52 |
CĐ Sư phạm Bắc Ninh |
C19 |
500 |
| 53 |
CĐ Sư phạm Cao Bằng |
C06 |
400 |
| 54 |
CĐ Sư phạm Lào Cai |
C08 |
400 |
| 55 |
CĐ Sư phạm Lạng Sơn |
C10 |
390 |
| 56 |
CĐ Sư phạm Nam Định |
C25 |
350 |
| 57 |
CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang |
C18 |
600 |
| 58 |
CĐ Sư phạm Thái Bình |
C26 |
710 |
| 59 |
CĐ Sư phạm Tuyên Quang |
C09 |
625 |
| 60 |
CĐ Y tế Hà Tĩnh |
CYN |
150 |
| 61 |
CĐ Y tế Nghệ An |
CYA |
440 |
| 62 |
CĐ Y tế Thanh Hoá |
CYT |
500 |
| 63 |
CĐ Bách nghệ Tây Hà |
CBT |
800 |
| 64 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội |
CKN |
500 |
| 65 |
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật |
CNC |
1.200 |
| 66 |
CĐ Tư thục Công nghệ Hà Nội |
CNH |
1.000 |
| 67 |
CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) |
DDC |
1.200 |
| 68 |
CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) |
DDI |
490 |
| 69 |
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi |
CDS |
500 |
| 70 |
CĐ Cộng đồng Bình Thuận |
C47 |
950 |
| 71 |
CĐ Cộng đồng Hậu Giang |
D64 |
440 |
| 72 |
CĐ Cộng đồng Kiên Giang |
D54 |
380 |
| 73 |
CĐ Điện lực TP HCM |
CDE |
400 |
| 74 |
CĐ Giao thông Vận tải II |
CGD |
800 |
| 75 |
CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng |
CKK |
950 |
| 76 |
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
CEC |
850 |
| 77 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang |
CKG |
300 |
| 78 |
CĐ Lương thực Thực phẩm |
CLT |
700 |
| 79 |
CĐ Tài chính Kế toán |
CTQ |
1.000 |
| 80 |
CĐ Tài nguyên và Môi trường TP HCM |
CTU |
1.200 |
| 81 |
CĐ Bến Tre |
C56 |
600 |
| 82 |
CĐ Sư phạm Bình Dương |
C44 |
310 |
| 83 |
CĐ Sư phạm Bình Định |
C37 |
650 |
| 84 |
CĐ Sư phạm Bình Phước |
C43 |
300 |
| 85 |
CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu |
C52 |
600 |
| 86 |
CĐ Sư phạm Đà Lạt |
C42 |
900 |
| 87 |
CĐ Sư phạm Đăk Lăk |
C40 |
600 |
| 88 |
CĐ Sư phạm Đồng Nai |
C48 |
1.550 |
| 89 |
CĐ Sư phạm Gia lai |
C38 |
700 |
| 90 |
CĐ Sư phạm Kiên Giang |
C54 |
600 |
| 91 |
CĐ Văn hoá nghệ thuật TP HCM |
CVN |
300 |
| 92 |
CĐ Đức Trí |
CDA |
1.300 |
| 93 |
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn |
CKE |
1.000 |
| 94 |
CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng |
CPN |
500 |
| 95 |
CĐ Tư thục Phương Đông -Quảng Nam |
CPD |
500 |
T.D