Thứ ba, 18/3/2008, 06:22 GMT+7

100.000 chỉ tiêu vào 95 trường không tổ chức thi

Ảnh: H.H.
Cần xem kỹ thông tin trước khi đặt bút là hồ sơ. Ảnh: H.H.

Mùa tuyển sinh này có 38 ĐH và 57 CĐ (gần 100.000 chỉ tiêu) sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Lượng thí sinh các trường này tuyển chiếm 1/4 chỉ tiêu cả nước.
> 400.000 cơ hội vào ĐH, CĐ 2008/ Lãng phí chất xám vì chọn sai nghề

Bộ GD&ĐT quy định, thí sinh có NV1 vào học tại những trường không tổ chức thi phải đăng ký "thi nhờ" một trường cùng khối thi theo đề chung của Bộ để lấy kết quả xét tuyển. Trong hồ sơ đăng ký dự thi, thí sinh khai đầy đủ cả mục 2 và mục 3.

Theo đó, tại mục 2, các em chỉ ghi tên trường, ký hiệu trường, khối thi, tuyệt đối không ghi mã ngành; tại mục 3, ghi đầy đủ tên trường, ký hiệu trường, khối thi (giống khối thi của mục 2) và mã ngành của trường không tổ chức thi hoặc hệ CĐ ở trường ĐH thí sinh có NV1.

Dưới đây là danh sách và chỉ tiêu của 95 trường "thi nhờ".

STT 38 trường Đại học Chỉ tiêu
1 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh DDM 2.100
2 ĐH Lao động - Xã hội DLX 2.550
3 ĐH Hà Tĩnh HHT 1.500
4 ĐH Hoa Lư Ninh Bình DNB 940
5 ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DKK 4.000
6 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH 2.000
7 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN 1.800
8 ĐH Chu Văn An DCA 1.200
9 ĐH Dân lập Đông Đô DDD 1.500
10 ĐH Dân lập Hải Phòng DHP 2.000
11 ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh DTV 1.700
12 ĐH Dân lập Phương Đông DPD 2.100
13 ĐH Đại Nam DDN 1.000
14 ĐH FPT FPT 1.200
15 ĐH Hà Hoa Tiên DHH 1.000
16 ĐH Nguyễn Trãi NTU 800
17 ĐH Quốc tế Bắc Hà DBH 800
18 ĐH Thành Tây DTA 1.000
19 ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu DBV 1.200
20 ĐH Bình Dương DBD 2.100
21 ĐH Dân lập Cửu Long DCL 2.000
22 ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn DSG 1.800
23 ĐH Dân lập Duy Tân DDT 2.500
24 ĐH Dân lập Hồng Bàng DHB 2.900
25 ĐH Dân lập Hùng Vương DHV 1.100
26 ĐH Dân lập Phú Xuân DPX 1.400
27 ĐH Dân lập Văn Hiến DVH 1.600
28 ĐH Dân lập Văn Lang DVL 2.400
29 ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt DYD 1.300
30 ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An DLA 1.500
31 ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM KTC 500
32 ĐH Kiến trúc Đà Nẵng KTD 1.800
33 ĐH Phan Châu Trinh DPC 800
34 ĐH Quang Trung DQT 1.700
35 ĐH Tây Đô DTD 2.000
36 ĐH TT Công nghệ Thông tin Gia Định DCG 900
37 ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn TTQ 700
38 ĐH Võ Trường Toản DHG 500
STT 57 trường Cao đẳng Chỉ tiêu
39 CĐ Kinh tế-Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) DTU 500
40 CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN CCM 800
41 CĐ Công nghệ Viettronics CVT 770
42 CĐ Du lịch Hà Nội CDH 1.000
43 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương CHD 1.010
44 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại CTH 1.400
45 CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch CKS 600
46 CĐ Tài nguyên và Môi trường CKH 1.700
47 CĐ Thuỷ lợi Bắc Bộ CTL 300
48 CĐ Thương mại và Du lịch CTM 500
49 CĐ Xây dựng Nam Định CXN 450
50 CĐ Xây dựng Số 1 CXH 700
51 CĐ Sư phạm Bắc Kạn C11 385
52 CĐ Sư phạm Bắc Ninh C19 500
53 CĐ Sư phạm Cao Bằng C06 400
54 CĐ Sư phạm Lào Cai C08 400
55 CĐ Sư phạm Lạng Sơn C10 390
56 CĐ Sư phạm Nam Định C25 350
57 CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang C18 600
58 CĐ Sư phạm Thái Bình C26 710
59 CĐ Sư phạm Tuyên Quang C09 625
60 CĐ Y tế Hà Tĩnh CYN 150
61 CĐ Y tế Nghệ An CYA 440
62 CĐ Y tế Thanh Hoá CYT 500
63 CĐ Bách nghệ Tây Hà CBT 800
64 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội CKN 500
65 CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật CNC 1.200
66 CĐ Tư thục Công nghệ Hà Nội CNH 1.000
67 CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) DDC 1.200
68 CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) DDI 490
69 CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi CDS 500
70 CĐ Cộng đồng Bình Thuận C47 950
71 CĐ Cộng đồng Hậu Giang D64 440
72 CĐ Cộng đồng Kiên Giang D54 380
73 CĐ Điện lực TP HCM CDE 400
74 CĐ Giao thông Vận tải II CGD 800
75 CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng CKK 950
76 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ CEC 850
77 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang CKG 300
78 CĐ Lương thực Thực phẩm CLT 700
79 CĐ Tài chính Kế toán CTQ 1.000
80 CĐ Tài nguyên và Môi trường TP HCM CTU 1.200
81 CĐ Bến Tre C56 600
82 CĐ Sư phạm Bình Dương C44 310
83 CĐ Sư phạm Bình Định C37 650
84 CĐ Sư phạm Bình Phước C43 300
85 CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu C52 600
86 CĐ Sư phạm Đà Lạt C42 900
87 CĐ Sư phạm Đăk Lăk C40 600
88 CĐ Sư phạm Đồng Nai C48 1.550
89 CĐ Sư phạm Gia lai C38 700
90 CĐ Sư phạm Kiên Giang C54 600
91 CĐ Văn hoá nghệ thuật TP HCM CVN 300
92 CĐ Đức Trí CDA 1.300
93 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn CKE 1.000
94 CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng CPN 500
95 CĐ Tư thục Phương Đông -Quảng Nam CPD 500

T.D

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao