Vòng bảng Champions League 2008-2009
(đội in đậm vào vòng đấu loại trực tiếp)
Bảng A
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Roma |
6 |
4 |
0 |
2 |
12 |
6 |
12 |
| 2 |
Chelsea |
6 |
3 |
2 |
1 |
9 |
5 |
11 |
| 3 |
Bordeaux |
6 |
2 |
1 |
3 |
5 |
11 |
7 |
| 4 |
CFR Cluj |
6 |
1 |
1 |
4 |
5 |
9 |
4 |
Bảng B
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Panathinaikos |
6 |
3 |
1 |
2 |
8 |
7 |
10 |
| 2 |
Inter |
6 |
2 |
2 |
2 |
8 |
7 |
8 |
| 3 |
Bremen |
6 |
1 |
4 |
1 |
7 |
9 |
7 |
| 4 |
Anorthosis |
6 |
1 |
3 |
2 |
8 |
8 |
6 |
Bảng C
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Barcelona |
6 |
4 |
1 |
1 |
18 |
8 |
13 |
| 2 |
Sporting |
6 |
4 |
0 |
2 |
8 |
8 |
12 |
| 3 |
Shakhtar |
6 |
3 |
0 |
3 |
11 |
7 |
9 |
| 4 |
Basle |
6 |
0 |
1 |
5 |
2 |
16 |
1 |
Bảng D
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Liverpool |
6 |
4 |
2 |
0 |
11 |
5 |
14 |
| 2 |
Atletico |
6 |
3 |
3 |
0 |
9 |
4 |
12 |
| 3 |
Marseille |
6 |
1 |
1 |
4 |
5 |
7 |
4 |
| 4 |
PSV |
6 |
1 |
0 |
5 |
5 |
14 |
3 |
Bảng E
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
MU |
6 |
2 |
4 |
0 |
9 |
3 |
10 |
| 2 |
Villarreal |
6 |
2 |
3 |
1 |
9 |
7 |
9 |
| 3 |
AaB |
6 |
1 |
3 |
2 |
9 |
14 |
6 |
| 4 |
Celtic |
6 |
1 |
2 |
3 |
4 |
7 |
5 |
Bảng F
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Bayern |
6 |
4 |
2 |
0 |
12 |
4 |
14 |
| 2 |
Lyon |
6 |
3 |
2 |
1 |
14 |
10 |
11 |
| 3 |
Fiorentina |
6 |
1 |
3 |
2 |
5 |
8 |
6 |
| 4 |
Steaua |
6 |
0 |
1 |
5 |
3 |
12 |
1 |
Bảng G
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Porto |
6 |
4 |
0 |
2 |
9 |
8 |
12 |
| 2 |
Arsenal |
6 |
3 |
2 |
1 |
11 |
5 |
11 |
| 3 |
Dynamo |
6 |
2 |
2 |
2 |
4 |
4 |
8 |
| 4 |
Fenerbahce |
6 |
0 |
2 |
4 |
4 |
11 |
2 |
Bảng H
| TT |
Đội |
Trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Điểm |
| 1 |
Juventus |
6 |
3 |
3 |
0 |
7 |
3 |
12 |
| 2 |
Real |
6 |
4 |
0 |
2 |
9 |
5 |
12 |
| 3 |
Zenit |
6 |
1 |
2 |
3 |
4 |
7 |
5 |
| 4 |
Borisov |
6 |
0 |
3 |
3 |
3 |
8 |
3 |
* Những đội bằng điểm nhau được xác định vị trí theo thứ tự ưu tiên sau:
1. Kết quả các trận đấu giữa các đội bằng điểm (nếu bằng nhau về mặt điểm số trong các cuộc đối đầu trực tiếp, thì xét tiếp tới hiệu số bàn thắng thua đối đầu trực tiếp, rồi số bàn thắng trên sân khách).
2. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận vòng bảng.
3. Số bàn thắng trong tất cả các trận vòng bảng.
4. Vị trí trong bảng xếp hạng của UEFA ở 5 mùa giải qua.