Mẫu xe máy năm 2002
 |
|
BMW R1100S. |
Mọi chi tiết trong thiết kế của mẫu BMW R1100S đều phục vụ cho mục đích nâng cao hiệu suất sử dụng xe. Với vẻ ngoài mượt mà và cụm máy có trọng tâm thấp, chiếc xe này thích hợp với đường rộng và những khúc cua gấp.
|
Động cơ
|
1.085 cc, 2 xi lanh 4 van, làm mát bằng không khí và dầu |
|
Hộp số |
5 tốc độ |
|
Đánh lửa |
Điện, loại Bosch Motronic MA 2.4 |
|
Chiều dài |
218 cm |
|
Chiều rộng |
58 cm |
|
Khoảng cách hai trục bánh xe |
147 cm |
|
Độ cao của yên |
80 cm |
|
Trọng lượng |
220 kg |
|
Dung tích bình xăng |
18 lít |
Honda ST 1300
 |
|
2002 Honda ST 1300. |
Thiết kế mới dựa vào mẫu năm 1991 của hãng, nhưng với thay đổi nhỏ trong thiết kế là tay lái đặt ở vị trí cao hơn.
|
Động cơ |
V-4 1261 cc, mỗi xi lanh có 4 van |
| Hộp số |
5 tốc độ |
|
Bộ đánh lửa |
Điều khiển bằng máy tính |
|
Khoảng cách hai trục bánh xe |
150 cm |
|
Độ cao của yên |
79 cm |
|
Trọng lượng |
273 kg |
|
Dung tích bình xăng |
29 lít |
Kawasaki Vulcan 1500
 |
|
Kawasaki Vulcan 1500. |
Kết hợp hai mục tiêu tiện lợi và sang trọng, mẫu xe này là tiến bộ của dòng Vulcan (Thần lửa). Với kiểu dáng kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại, chiếc xe đoạt danh hiệu “Xe cruise của năm 2000” do tạp chí Cruising Rider bình chọn.
|
Động cơ xe |
Loại V-twin, 1470cc, 8 van |
|
Hộp số |
5 tốc độ |
|
Đánh lửa |
Điều khiển bằng máy tính |
|
Chiều dài |
251 cm |
|
Chiều rộng |
98 cm |
|
Khoảng cách hai trục bánh xe |
166 cm |
|
Độ cao của yên |
72 cm |
|
Trọng lượng |
337 kg |
|
Dung tích bình xăng |
19 lít |
Aprilia Atlantic 500
 |
|
Aprilia Atlantic 500. |
|
Động cơ |
1 xi lanh 460 cc, làm mát bằng dầu |
|
Hộp số |
Tự động |
|
Trọng lượng |
193 kg |
|
Dung tích bình xăng |
14 lít |
Xuân Tùng (theo Motorcycleworld)