Chủ nhật, 1/4/2007, 12:00 GMT+7

'Cò' ngoại tệ ở sân bay 

Hành khách vừa có mặt ở sân bay Tân Sơn Nhất đã có 3-4 phụ nữ vai đeo giỏ xách sà vào để hỏi nhu cầu đổi ngoại tệ. Dù giá chênh lệch khá cao so với thị trường nhưng sát giờ bay nên nhiều người vẫn đồng ý mua.

Lúc nào cũng có 3 -4 cò ngoại tệ tại các điểm dịch vụ đổi tiền trong sân bay. Ảnh: CAND.
Tại Sân bay Tân Sơn Nhất (TP HCM) hiện có cả chục chi nhánh ngân hàng lớn trong nước quốc tế nhưng chỉ cho phép quy đổi tiền ngoại tệ ra tiền VND chứ không có chiều ngược lại. Do vậy, trước nhu cầu của hành khách, đội quân chuyên lo đổi ngoại thệ hình thành và hoạt động một cách công khai. Giá 1 USD tương ứng với 16.700 đồng, trong khi giá thị trường là chỉ khoảng 16.000 đồng.

Nhân viên ngân hàng làm việc tại Sân bay Tân Sơn Nhất cho hay mốt số "cò" trong đội quân đổi tiền này đã từng là nhân viên làm việc tại sân bay. Do thấy nhu cầu đổi tiền của hành khách quá lớn, lợi nhuận lại cao nên họ chuyển nghề. Cô này nhẩm tính, cứ một khách đổi 100 USD với phần chênh lệch tỷ giá gần 70.000 đồng thì trung bình một ngày, mỗi cò ngoại tệ cũng kiếm cả triệu bạc.

Theo nhân viên bảo vệ trong sân bay, dù có quy định bắt buộc với hành khách là không được đổi ngoại tệ trong khu vực này nhưng do đội quân đông, bảo vệ hẻo nên cứ đuổi đầu này họ lại lẩn sang đầu khác.

(Theo Công An Nhân Dân)

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          EIB 27.0 3,057,730 -0.3 (-1.10%)
          STB 29.0 2,666,610 -0.5 (-1.69%)
          SSI 88.5 2,546,170 -1.0 (-1.12%)
          REE 50.0 2,076,120 -0.5 (-0.99%)
          TCM 21.8 1,739,940 -1.1 (-4.80%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          VCG 60.2 3,789,500 +3.1 (+5.43%)
          KLS 32.6 2,548,800 0 (0.00%)
          KBC 74.6 2,347,600 +1.9 (+2.61%)
          SHB 28.4 2,029,400 +0.4 (+1.43%)
          ACB 42.8 1,450,900 -0.4 (-0.93%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao