Thứ hai, 28/2/2005, 09:09 GMT+7

Nhiều dự án thủy điện nhỏ được cấp phép xây dựng

Bộ Công nghiệp vừa cấp giấy phép xây dựng một loạt các dự án thủy điện vừa và nhỏ trên địa bàn các tỉnh Tây Nguyên, Sơn La, Bắc Kạn và Lào Cai. Các dự án này đều được đầu tư theo hình thức xây dựng - sở hữu - kinh doanh.

Bộ đã cho phép Công ty cổ phần Xây dựng cơ sở hạ tầng tỉnh Đăk Lăk triển khai xây dựng Nhà máy thủy điện Buôn Bra, công suất lắp máy dự kiến 7,5MW. Dự án này nằm trong danh sách 12 công trình thủy điện đợt 1 trong quy hoạch thủy điện vừa và nhỏ tỉnh Đăk Lăk, xây dựng trên địa bàn xã Ea Sô, huyện Ea Kar với tổng mức đầu tư gần 125 tỷ đồng.

Công ty cổ phần đầu tư phát triển nông nghiệp Tâm Long cũng được Bộ Công nghiệp cho phép triển khai nghiên cứu đầu tư xây dựng dự án thủy điện Lộc Quảng (công suất lắp máy dự kiến 1,75 MW) và Đam Bri 1 (6,2 MW), thuộc xã Lộc Quảng, huyện Bảo Lâm (Lâm Đồng).

Dự án thủy điện Nậm Công 3 (xã Huổi Một, huyện Sông Mã, Sơn La) có công suất lắp máy dự kiến 6,8 MW do Công ty Lắp máy và Xây dựng số 10 (thuộc Tổng công ty Lắp máy Việt Nam) đang triển khai nghiên cứu đầu tư với tổng mức đầu tư là 132,6 tỷ đồng.

Tổng công ty Sông Hồng được Bộ Công nghiệp cho phép thực hiện dự án thủy điện Nậm Cắt thuộc xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông (Bắc Kạn). Đây là dự án thuộc nhóm B với vốn đầu tư gần 66 tỷ đồng. Theo số liệu nghiên cứu ban đầu, dự án có công suất lắp máy khoảng 4 MW, điện lượng trung bình hàng năm là 13,8 triệu kWh.

Riêng Cụm dự án thủy điện Nậm Tha gồm 3 dự án nhỏ, tổng công suất lắp máy 19 MW, Bộ Công nghiệp đã để Công ty Xây lắp Phúc Khánh được triển khai đầu tư trên suối Nậm Tha, huyện Văn Bản (Lào Cai) với tổng mức đầu tư khoảng 331 tỷ đồng. Sau khi cụm dự án này đi vào hoạt động, ước tính sẽ cung cấp điện lượng bình quân hàng năm trên 80 triệu kWh.

(Theo TTXVN)

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          EIB 26.4 3,593,740 -0.6 (-2.22%)
          STB 27.7 2,942,620 -1.3 (-4.48%)
          SSI 84.5 2,237,430 -4.0 (-4.52%)
          MCG 54.0 2,104,330 -2.5 (-4.42%)
          REE 47.5 1,504,190 -2.5 (-5.00%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          VCG 56.5 2,009,300 -4.2 (-6.92%)
          ACB 41.4 1,661,000 -1.9 (-4.39%)
          SHB 27.4 1,445,800 -2 (-6.80%)
          KBC 70.5 1,189,700 -5.3 (-6.99%)
          KLS 31.2 1,078,700 -2.3 (-6.87%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao