Thứ bảy, 31/3/2001, 08:19 GMT+7

Đồng JPY tụt giá kỷ lục so với USD

Thủ tướng Mori đang đứng trước nhiều sức ép.

Với tỷ lệ 124,85 JPY ăn 1 USD, đồng nội tệ của Nhật Bản đã tụt xuống mức giá thấp nhất kể từ tháng 10/1998. Trước mắt, điều này đang là đòn bẩy giúp Chính phủ của Thủ tướng Mori gia tăng lượng hàng xuất khẩu.

Trong các biện pháp cấp bách của Chính phủ Nhật nhằm đưa nền kinh tế thoát khỏi 11 năm sa sút, theo đuổi một đồng nội tệ yếu đang được đặc biệt ưu tiên. Điều này sẽ làm cho hàng hoá của Nhật có giá cạnh tranh hơn trên thị trường thế giới, xuất khẩu được đẩy mạnh. Tuy nhiên, đây lại là điều không được trông đợi đối với Mỹ. Các nhà phân tích cho rằng, đồng JPY càng suy yếu thì kinh tế Mỹ sẽ cành bị ảnh hưởng trầm trọng hơn, do kim ngạch xuất khẩu giảm.

"Chính quyền G. W. Bush ủng hộ Nhật Bản với chính sách đồng nội tệ yếu, nên trước mắt chưa có gì phải lo ngại", Bộ trưởng Kinh tế đất nước mặt trời mọc, ông Taro Aso, cho biết. Tuy nhiên, nhiều nhà kinh tế lại cho rằng, rất có thể sẽ có một phản ứng dây chuyền, đó là khi kinh tế Mỹ suy thoái thêm, các nước khác sẽ ảnh hưởng theo.

Hôm thứ năm, Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) cũng quyết định sẽ giữ nguyên tỷ lệ lãi suất của khu vực đồng tiền chung, đưa euro xuống mức thấp nhất trong vòng 3 tháng so với USD, đạt tỷ lệ 0,88 USD đổi được 1 euro. Như vậy, USD hiện đang ở trong giai đoạn "thịnh vượng" nhất so với các đồng tiền của Nhật và EU.

Thanh Xuân

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          EIB 21.2 4,072,270 -1.1 (-4.93%)
          STB 23.1 2,444,950 -1.2 (-4.94%)
          VCB 41.8 1,859,930 -2.2 (-5.00%)
          SSI 76.0 1,349,020 -4.0 (-5.00%)
          PGD 52.0 1,050,720 +52.0 (+0%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          ACB 33.7 2,090,300 -2.5 (-6.91%)
          PVX 25.2 1,679,400 -1.8 (-6.67%)
          KBC 61.8 1,419,400 -4.6 (-6.93%)
          VCG 50.4 1,108,500 -3.7 (-6.84%)
          KLS 26.6 756,500 -1.9 (-6.67%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao