Biểu lãi suất tiết kiệm của các ngân hàng

Lãi suất huy động tiền đồng của các ngân hàng hiện đã dâng lên 17-18% mỗi năm. Dưới đây là biểu lãi suất cụ thể của một số nhà băng tính đến ngày 15/8.

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Không kỳ hạn 3,6
1 tuần 17,004
2 tuần 17,304
3 tuần 17,508
1 tháng 17,7
2 tháng 17,7
3 tháng 17,7
4 tháng 17,604
5 tháng 17,604
6 tháng 17,604
9 tháng 17,22
12 tháng 18,24

Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ Lãi suất USD theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tháng 17,34 6,5
2 tháng 17,4 6,6
3 tháng 17,58 6,7
4 tháng 17,52 6,8
5 tháng 17,52 6,9
6 tháng 17,64 7,0
7 tháng 17,64 7,0
8 tháng 17,64 7,0
9 tháng 17,6 7,0
10 tháng 17,16 7,0
11 tháng 17,16 7,0
12 tháng 17,16 7,0

Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tuần 12,0
2 tuần 14,0
3 tuần 14,5
1 tháng 16,0
2 tháng 16,5
3 tháng 16,5
6 tháng 16,5
9 tháng 17,0
12 tháng 17,0

Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi theo quý
1 tuần 17,1
2 tuần 17,4
3 tuần 17,7
1 tháng 18,36
2 tháng 18,36
3 tháng 18,6
6 tháng 18,6
9 tháng 18,6
12 tháng 18,6

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Không kỳ hạn 3,6
1 tuần 15,72
2 tuần 15,84
3 tuần 15,96
1 tháng 16,2
2 tháng 16,44
3 tháng 16,8
4 tháng 16,96
5 tháng 16,98
6 tháng 17,0
9 tháng 17,16
12 tháng 17,5

Sở giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Cá nhân
Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Tổ chức
Không kỳ hạn 6,0 3,0
1 tháng 16,5 16,3
2 tháng 16,8 16,7
3 tháng 17,0 16,9
6 tháng 17,2 17,0
9 tháng 17,3 17,1
12 tháng 17,5 17,2
Kỳ hạn Lãi suất USD theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Cá nhân
Lãi suất USD theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
Tổ chức
Không kỳ hạn 2,0 1,0
1 tháng 5,8 5,5
2 tháng 5,9 5,75
3 tháng 6,0 5,8
6 tháng 6,1 5,95
9 tháng 6,2 6,0
12 tháng 6,25 6,0

Ngân hàng Quốc tế (VIBBank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ Lãi suất USD theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tuần 16,0 -
2 tuần 16,5 -
3 tuần 17,0 -
1 tháng 17,6 6,6
2 tháng 17,65 6,8
3 tháng 17,71 7,0
4 tháng 17,71 7,05
5 tháng 17,71 7,1
6 tháng 17,73 7,2
7 tháng 17,73 7,2
8 tháng 17,73 6,8
9 tháng 17,75 6,8
10 tháng 17,75 6,8
11 tháng 17,75 6,8
12 tháng 18,3 6,8

Ngân hàng Ngoài quốc doanh (VPBank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tuần 15,0
2 tuần 15,5
3 tuần 15,8
1 tháng 17,0
2 tháng 17,0
3 tháng 17,0
4 tháng 17,0
6 tháng 17,0
7 tháng 17,0
9 tháng 17,0
12 tháng 17,5
36 tháng 17,5

Ngân hàng Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ Lãi suất USD theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tuần 17,4 2,9
2 tuần 17,5 3,6
3 tuần 17,8 4,8
1 tháng 18,0 6,8
2 tháng 18,0 6,85
3 tháng 18,4 7,0
6 tháng 18,4 7,0
9 tháng 18,4 7,1
12 tháng 18,7 7,3

Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Kỳ hạn 100-500 triệu VND 500 triệu-1 tỷ VND 1-3 tỷ VND
1 tháng 17,85 17,9 17,95
2 tháng 17,95 18,0 18,05
3 tháng 18,05 18,1 18,15
4 tháng 18,15 18,25 18,35
5 tháng 18,25 18,35 18,45
6 tháng 18,45 18,45 18,6
7 tháng 18,45 18,45 18,6
8 tháng 18,45 18,45 18,6
9 tháng 18,45 18,45 18,6
10 tháng 18,45 18,45 18,6
11 tháng 18,45 18,45 18,6
12 tháng 18,45 18,45 18,6

Ngân hàng An Bình (ABBank)

Kỳ hạn Lãi suất VND theo năm (%), lĩnh lãi cuối kỳ
1 tháng 17
3 tháng 17,2
6 tháng 17,3
12 tháng 17,5

 
BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM
(Tính đến ngày 11/6)

Xem chi tiết >>

 
 
 
Giới trẻ ngồi cả ngày trong quán 'ăn nhanh'