|
Thứ bậc
|
Họ và Tên
|
Doanh nghiệp
|
Mã CK
|
Tài sản của VIP
(Tỷ
đồng)
|
Năm sinh
|
Trình độ
|
Cư trú
|
|
2007
|
2006
|
2007 (***)
|
2006 (**)
|
|
1
|
35
|
Đặng
Thành Tâm -
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc KBC, thành
viên HĐQT
ITA
|
- Công ty
Phát triển Đô thị Kinh Bắc
-
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
KBC
ITA
|
6.293,400
|
371,700
|
1964
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
2
|
(*)
|
Phạm
Nhật Vượng - Thành viên HĐQT
|
Công ty
Vincom
|
VIC
|
3.750,926
|
|
1968
|
Kỹ sư kinh tế
|
Hà Nội
|
|
3
|
(*)
|
Trần
Đình Long -
Chủ tịch HĐQT
|
Tập
đoàn Hòa Phát
|
HPG
|
3.476,200
|
|
1961
|
Cử nhân kinh tế
|
Hà Nội
|
|
4
|
7
|
Nguyễn
Duy Hưng -
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc SSI,
cổ đông sáng lập PAN, Thành viên HĐQT VSH
|
- Công ty
Chứng khoán Sài Gòn
- Công ty Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh
- Công ty Xuyên Thái Bình Dương
|
SSI
VSH
PAN
|
2.801,181
|
909,600
|
1962
|
Cử nhân
|
Hà Nội
|
|
5
|
(*)
|
Doãn
Tới -
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
Công ty
Nam Việt
|
ANV
|
2.635,600
|
|
1954
|
Cử nhân Luật
|
An Giang
|
|
6
|
10
|
Trần
Kim Thành - Chủ
tịch HĐQT NKD, KDC
|
- Công ty
Chế biến Thực phẩm Kinh Đô
-
Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền
Bắc
|
NKD
KDC
|
2.153,740
|
836,200
|
1960
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
7
|
1
|
Trương
Gia Bình - Chủ
tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
1.701,985
|
2.354,000
|
1956
|
Tiến sĩ
|
Hà Nội
|
|
8
|
15
|
Đặng
Ngọc Lan -
vợ ông Nguyễn Đức Kiên Phó chủ tịch
HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Á Châu
|
ACB
|
1.701,109
|
677,700
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
9
|
16
|
Nguyễn
Đức Kiên
- Phó Chủ tịch HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Á Châu
|
ACB
|
1.553,329
|
619,000
|
1964
|
Cử nhân
|
Hà Nội
|
|
10
|
52
|
Đặng
Thị Hoàng Phượng - Thành viên HĐQT KBC, ITA, em ông Đặng
Thành Tâm
|
- Công ty
Phát triển Đô thị Kinh Bắc
-
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
KBC
ITA
|
1.423,350
|
185,900
|
1969
|
PTTH
|
TP HCM
|
|
11
|
12
|
Nguyễn
Phương Anh - con Chủ tịch HĐQT Đặng Thị Hoàng
Yến
|
Công ty
Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
ITA
|
1.366,400
|
743,400
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
12
|
22
|
Trần
Hùng Huy - Thành
viên HĐQT - con ông Trần Mộng Hùng
|
Ngân hàng
Á Châu
|
ACB
|
1.365,150
|
543,900
|
1978
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
13
|
24
|
Trần
Lệ Nguyên -
Phó chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
Công ty
Kinh Đô
|
KDC
|
1.300,538
|
525,400
|
1968
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
14
|
36
|
Đặng
Thị Hoàng Yến - Chủ tịch HĐQT
|
Công ty
Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
ITA
|
1.252,391
|
371,700
|
1959
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
15
|
21
|
Đặng
Hồng Anh - Thành
viên HĐQT - con Chủ tịch HĐQT Đặng Văn
Thành
|
Ngân hàng
cổ phần Sài Gòn Thương Tín
|
STB
|
1.172,211
|
558,600
|
1980
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
16
|
31
|
Trần
Mộng Hùng
-Chủ tịch
|
Ngân hàng
Á Châu
|
ACB
|
1.129,530
|
450,000
|
1953
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
17
|
(*)
|
Trương
Thị Lệ Khanh - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
|
Công ty
Vĩnh Hoàn
|
VHC
|
1.113,830
|
|
1961
|
PTTH
|
TP HCM
|
|
18
|
(*)
|
Vũ
Thị Hiền - Vợ ông Trần Đình Long Chủ tịch
HĐQT
|
Tập
đoàn Hòa Phát
|
HPG
|
1.050,596
|
|
NA
|
NA
|
Hà Nội
|
|
19
|
14
|
Nguyễn
Hồng Nam -
Thành viên HĐQT PVD kiêm Phó giám đốc SSI
|
- Tổng
công ty Khoan và Dịch vụ Khoan dầu khí
-
Công ty chứng khoán Sài Gòn
|
PVD
SSI
|
968,800
|
703,600
|
1967
|
Thạc sĩ
|
TP HCM
|
|
20
|
32
|
Đặng
Văn Thành -
Chủ tịch HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Sài Gòn Thương Tín
|
STB
|
933,296
|
444,700
|
1960
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
21
|
4
|
Lê
Văn Quang -
Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc - Chồng bà Chu
Thị Bình
|
Công ty
thuỷ sản Minh Phú
|
MPC
|
925,738
|
1.146,000
|
1958
|
PTTH
|
TP HCM
|
|
22
|
5
|
Chu Thị Bình - Phó Tổng giám
đốc - Vợ ông Lê Văn Quang
|
Công ty
thuỷ sản Minh Phú
|
MPC
|
925,738
|
1.146,000
|
1964
|
Trung cấp
|
Cà Mau
|
|
23
|
3
|
Bùi
Quang Ngọc -
Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
862,237
|
1.193,000
|
1956
|
Tiến sĩ
|
Hà Nội
|
|
24
|
38
|
Trần
Phú Mỹ - em
ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Á Châu
|
ACB
|
835,325
|
332,800
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
25
|
(*)
|
Vũ
Thị Nga -
Cổ đông sáng lập
|
Công ty
Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
ITA
|
797,067
|
|
NA
|
NA
|
TP HCM
|
|
26
|
(*)
|
Doãn
Chí Thanh -
Thành viên HĐQT, trợ lý Tổng giám đốc, con trai
ông Doãn Tới Chủ tịch HĐQT
|
Công ty
Nam Việt
|
ANV
|
792,000
|
|
1983
|
Cử nhân công nghệ
thông tin
|
An Giang
|
|
27
|
39
|
Trần
Đặng Thu Thảo - con ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch
HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Á Châu
|
ACB
|
766,311
|
305,300
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
28
|
(*)
|
Trần
Thị Thu Diệp - Cổ đông sáng lập
|
Tập
đoàn Hòa Phát
|
HPG
|
761,173
|
|
NA
|
NA
|
Hà Nội
|
|
29
|
34
|
Nguyễn
Ngọc Hải - Chồng bà Nguyễn Thị Mai Thanh -Chủ
tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc REE, thành viên HĐQT
STB
|
- Công ty
Cơ điện lạnh
-
Ngân hàng Thương mại Sài Gòn Thương Tín
|
REE
STB
|
736,400
|
391,700
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
30
|
30
|
Nguyễn
Thị Kim Thanh
- Vợ ông Đặng Thành Tâm Chủ tịch H HĐQT kiêm
Tổng giám đốc KBC, thành viên HĐQT ITA
|
Công ty
Phát triển Đô thị Kinh Bắc
|
KBC
|
700,730
|
460,600
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
31
|
6
|
Hoàng
Minh Châu
- Phó
chủ tịch HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
677,647
|
937,200
|
1958
|
MBA
|
TP HCM
|
|
32
|
(*)
|
Nguyễn
Tuấn Hải - Chủ tịch HĐQT
|
Công ty
Alphanam
|
ALP
|
670,000
|
|
1965
|
MBA
|
Hà Nội
|
|
33
|
(*)
|
Nguyễn
Thuỷ Hà -
Cổ đông sáng lập
|
Công ty
Vincom
|
VIC
|
659,400
|
|
NA
|
NA
|
Hà Nội
|
|
34
|
(*)
|
Phạm
Thuý Hằng -
Thành viên HĐQT
|
Công ty
Vincom
|
VIC
|
647,331
|
|
1974
|
Cử nhân ngoại
ngữ
|
Hà Nội
|
|
35
|
8
|
Đỗ
Cao Bảo - Thành
viên HĐQT
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
644,660
|
891,600
|
1957
|
Cử nhân
|
Hà Nội
|
|
36
|
2
|
Lê
Quang Tiến -
Phó chủ tịch HĐQT
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
616,903
|
1.706,000
|
1958
|
MBA
|
Hà Nội
|
|
37
|
(*)
|
Phạm
Thu Hương
- Vợ ông Phạm Nhật Vượng - Thành viên HĐQT,
chị bà Phạm Thúy Hằng
|
Công ty
Vincom
|
VIC
|
588,750
|
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
38
|
(*)
|
Chen
Li Hsun - Chủ
tịch HĐQT
|
Công ty
Full Power
|
FPC
|
507,230
|
|
1960
|
Cao đẳng, kỹ
sư xây dựng
|
Đài Loan
|
|
39
|
(*)
|
Nguyễn
Thị Hương Lan - Thành viên HĐQT
|
Công ty
Vincom
|
VIC
|
490,625
|
|
1970
|
Thạc sĩ trắc
địa
|
Hà Nội
|
|
40
|
48
|
Vương
Ngọc Xiềm - Phó tổng giám đốc KDC, NKD
|
- Công ty
Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc
-
Công ty Chế biến thực phẩm Kinh Đô
|
NKD
KDC
|
490,000
|
192,500
|
1962
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
41
|
49
|
Vương
Bửu Linh - Cổ
đông sáng lập NKD, kiêm Phó tổng giám đốc KDC
|
- Công ty
Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc
-
Công ty Chế biến thực phẩm Kinh Đô
|
NKD
KDC
|
490,000
|
192,500
|
1965
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
42
|
47
|
Đặng
Thu Thuỷ -
vợ ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Á Châu
|
ACB
|
489,463
|
195,000
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
43
|
46
|
Huỳnh
Bích Ngọc -
Vợ Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành
|
Ngân hàng
cổ phần Sài Gòn Thương Tín
|
STB
|
456,775
|
197,900
|
NA
|
NA
|
NA
|
|
44
|
17
|
Phan
Ngô Tống Hưng - Phó chủ tịch HĐQT
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
425,935
|
589,100
|
1961
|
MBA
|
Hà Nội
|
|
45
|
18
|
Nguyễn
Thành Nam - Thành
viên HĐQT
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
425,709
|
588,800
|
1961
|
Tiến sĩ
|
Hà Nội
|
|
46
|
19
|
Trương
Thanh Thanh - Phó
chủ tịch HĐQT, chị gái ông Trương Gia Bình
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
417,018
|
576,800
|
1951
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
47
|
56
|
Lê
Viết Hải - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
Công ty
Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình
|
HBC
|
412,308
|
156,300
|
1958
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
48
|
20
|
Trương
Đình Anh - Thành
viên HĐQT
|
Công ty
phát triển đầu tư công nghệ FPT
|
FPT
|
410,958
|
568,400
|
1970
|
Cử nhân
|
TP HCM
|
|
49
|
51
|
Huỳnh
Quế Hà -
Phó chủ tịch HĐQT
|
Ngân hàng
cổ phần Sài Gòn Thương Tín
|
STB
|
392,841
|
187,200
|
1969
|
MBA
|
TP HCM
|
|
50
|
54
|
Đặng
Huỳnh Ức My - con Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành
|
Ngân hàng
cổ phần Sài Gòn Thương Tín
|
STB
|
385,071
|
166,800
|
NA
|
NA
|
NA
|
| |